Nghĩa tiếng Việt
- Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.danh từWiktionary
Ví dụ
-
yêu hoà bình và công lí
-
cán cân công lí
-
đấu tranh vì công lí
công lí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
yêu hoà bình và công lí
cán cân công lí
đấu tranh vì công lí