TanroDictionary Sổ từ

công lí

Việt
0

công lí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. yêu hoà bình và công lí

  2. cán cân công lí

  3. đấu tranh vì công lí