Nghĩa tiếng Việt
- (Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng.
công du là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài).
Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng.