TanroDictionary Sổ từ

công an

Việt
0

công an là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung; Nhân viên công an.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.danh từWiktionary
  2. Nhân viên công an.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đồn công an.

  2. Ngành công an.

  3. Nhờ công an chỉ đường.