TanroDictionary Sổ từ

congestion

/kənˈdʒestʃən/

Anh
0

congestion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá... ); Sự sung huyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sung huyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy traffic congestion delayed our arrival at the airport.

  2. The doctor checked the congestion in his nose.

  3. a congestion of the traffic

    sự tắc nghẽn giao thông