TanroDictionary Sổ từ

conglutinator

/kənˈɡlʌtəˌneɪtə/

Anh
0

conglutinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc làm vết thương dính miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc làm vết thương dính miệng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conglutinator helped seal the cut.