Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm vết thương dính miệng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conglutinator helped seal the cut.
/kənˈɡlʌtəˌneɪtə/
conglutinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc làm vết thương dính miệng.
The conglutinator helped seal the cut.