TanroDictionary Sổ từ

congruent

/ˈkɒŋɡruənt/

Anh
0

congruent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích hợp, phù hợp, tương đồng; Đồng dư; tương đẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, phù hợp, tương đồng.tính từEN-VI Dict
  2. Đồng dư; tương đẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your answer is congruent with mine.

  2. These two shapes are perfectly congruent.

  3. congruent numbers

    số đồng dư

  4. congruent transformation

    phép biến đổi tương đẳng