TanroDictionary Sổ từ

congruity

/kənˈɡruːəti/

Anh
0

congruity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp; Đoàn; Đồng dư; tương đẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích hợp, sự phù hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn.danh từEN-VI Dict
  3. Đồng dư; tương đẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is congruiti between the two charts.

  2. The colors show congruiti in tone.

  3. The values have congruiti in this table.