Nghĩa tiếng Việt
- Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was congruous with the lesson.
/ˈkɑːŋɡruːəs/
congruous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.
His answer was congruous with the lesson.