TanroDictionary

conjuration

/ˌkɑːndʒʊˈreɪʃən/

Anh
0

conjuration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phù phép; Lời khấn, lời tụng niệm; Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phù phép.danh từEN-VI Dict
  2. Lời khấn, lời tụng niệm.danh từEN-VI Dict
  3. Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magician used conjuration on stage.

  2. He read the conjuration with a quiet voice.

  3. Her conjuration for help was sincere.