Nghĩa tiếng Việt
- Sự phù phép.danh từEN-VI Dict
- Lời khấn, lời tụng niệm.danh từEN-VI Dict
- Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magician used conjuration on stage.
-
He read the conjuration with a quiet voice.
-
Her conjuration for help was sincere.