TanroDictionary Sổ từ

conjure

/ˈkʌndʒə(r)/

Anh
0

conjure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trò ảo thuật; Làm phép phù thuỷ; Gọi hồn, làm hiện hồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trò ảo thuật.động từEN-VI Dict
  2. Làm phép phù thuỷ.động từEN-VI Dict
  3. Gọi hồn, làm hiện hồn.động từEN-VI Dict
  4. Gợi lên.động từEN-VI Dict
  5. Trịnh trọng kêu gọi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He can conjure a rabbit out of a hat.

  2. She can conjure a rabbit from an empty hat.

  3. They tried to conjure up the spirits of the dead.

  4. Old photos conjure up visions of the past.

  5. The speaker tried to conjure the crowd to act.