TanroDictionary Sổ từ

connate

/kɑːˈneɪt/

Anh
0

connate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẩm sinh; Cùng sinh ra, sinh đồng thời; Hợp sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩm sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng sinh ra, sinh đồng thời.tính từEN-VI Dict
  3. Hợp sinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed connate all night.

  2. The twins had a connate bond.

  3. Their ideas felt connate in style.