Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của connote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to connoting the system.
/ˈkɑːnətɪŋ/
connoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của connote.
The team had to connoting the system.