TanroDictionary Sổ từ

connoting

/ˈkɑːnətɪŋ/

Anh
0

connoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của connote.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của connote.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to connoting the system.