Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bị xâm chiếm.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chinh phục được, tính có thể chế ngự được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A conquerableness helped the team.
-
The wall's conquerableness surprised the team.