Nghĩa tiếng Việt
- Được cúng, được đem dâng (cho ai).tính từEN-VI Dict
- Được phong thánh; thánh hoá.tính từEN-VI Dict
- Hiến dâng.động từEN-VI Dict
- Cúng.động từEN-VI Dict
- Tôn phong (giám mục).động từEN-VI Dict
- Phong thánh; thánh hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chapel was consecrate and quiet.
-
The building felt consecrate after the rite.
-
She decided to consecrate her life to charity.
-
They consecrate the bread before the meal.
-
The leaders will consecrate the new bishop.