TanroDictionary Sổ từ

consecrate

/ˈkɒnsɪkreɪt/

Anh
0

consecrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được cúng, được đem dâng (cho ai); Được phong thánh; thánh hoá; Hiến dâng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được cúng, được đem dâng (cho ai).tính từEN-VI Dict
  2. Được phong thánh; thánh hoá.tính từEN-VI Dict
  3. Hiến dâng.động từEN-VI Dict
  4. Cúng.động từEN-VI Dict
  5. Tôn phong (giám mục).động từEN-VI Dict
  6. Phong thánh; thánh hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chapel was consecrate and quiet.

  2. The building felt consecrate after the rite.

  3. She decided to consecrate her life to charity.

  4. They consecrate the bread before the meal.

  5. The leaders will consecrate the new bishop.