Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.danh từEN-VI Dict
- Sự liên ứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a general consensus on this new policy.
-
The team reached a consensus after long talk.
-
consensus of opinion
sự nhất trí ý kiến