TanroDictionary Sổ từ

consentient

/kənˈsenʃənt/

Anh
0

consentient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. All members were consentient with the change.