TanroDictionary

conservator

/kənˈsɜːvətə(r)/

Anh
0

conservator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản; Chuyên viên bảo quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyên viên bảo quản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conservator protected the old painting.

  2. A conservator restored the damaged paper.