Nghĩa tiếng Việt
- Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.động từEN-VI Dict
- Uỷ thác, ký thác; giao phó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please consign the box to storage.
-
They will consign the goods to a warehouse.
-
to consign a child to his uncle's care
giao phó con cho chú nuôi