TanroDictionary Sổ từ

consignation

/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/

Anh
0

consignation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán; Tiền gửi ngân hàng; Sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền gửi ngân hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The consignation of goods was completed yesterday morning.

  2. The consignation arrived in the bank on Friday.

  3. The court ordered consignation to the proper owner.

  4. to the consignation of Mr. X

    gửi cho ông X