TanroDictionary

consternation

/ˌkɒnstəˈneɪʃn/

Anh
0

consternation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden news struck the family with great consternation.

  2. to strike someone with consternation; to cause great consternation to someone

    làm cho ai thất kinh khiếp đảm