Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We studied the constructional design of the bridge.
/kənˈstrʌkʃənl/
constructional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.
We studied the constructional design of the bridge.