Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích (một câu).động từEN-VI Dict
- Phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp.động từEN-VI Dict
- Dịch từng chữ.động từEN-VI Dict
- Hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai).động từEN-VI Dict
- Có thể phân tích được (một câu).động từEN-VI Dict
- Đoạn văn để dịch từng chữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
How do you construe this difficult sentence?
-
I construe his silence as doubt.
-
We construe the line word by word.
-
She may construe the message as rude.
-
This simple phrase does not construe well enough.