TanroDictionary Sổ từ

consulship

/ˈkɑːntsəlˌʃɪp/

Anh
0

consulship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức lãnh sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức lãnh sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held the consulship for one term.