Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consult.động từEN-VI Dict
- Cố vấn, để hỏi ý kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was consulting a doctor about sleep.
-
We hired a consulting engineer for the new bridge.
-
consulting engineer
kỹ sư cố vấn
-
consulting physician
bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến