TanroDictionary Sổ từ

consummation

/ˌkɒnsəˈmeɪʃn/

Anh
0

consummation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm xong, sự hoàn thành; Sự qua đêm tân hôn; Đích, tuyệt đích (của lòng ước mong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm xong, sự hoàn thành.danh từEN-VI Dict
  2. Sự qua đêm tân hôn.danh từEN-VI Dict
  3. Đích, tuyệt đích (của lòng ước mong).danh từEN-VI Dict
  4. Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They celebrated the consummation of his long life work.

  2. Their consummation marked the start of married life.

  3. For her, the trip was the consummation of a dream.

  4. The painting showed consummation in every careful detail.

  5. the consummation of a life work

    hoàn thành sự nghiệp của cuộc đời