Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của containđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box contained all the cards.
/kənˈteɪnd/
contained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contain.
The box contained all the cards.