Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contemnđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của contemnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She contemned the rude remark.
/kənˈtɛmd/
contemned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contemn; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của contemn.
She contemned the rude remark.