Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contemplateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He contemplated the offer for hours.
/ˈkɑntəmˌpleɪtɪd/
contemplated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contemplate.
He contemplated the offer for hours.