Nghĩa tiếng Việt
- Nội dung.danh từEN-VI Dict
- Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).danh từEN-VI Dict
- Lượng, phân lượng.danh từEN-VI Dict
- Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh).danh từEN-VI Dict
- Những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận.danh từEN-VI Dict
- Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.tính từEN-VI Dict
- Sẵn lòng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
- Thuận (thượng nghị viện Anh).tính từEN-VI Dict
- Làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please check the content of this letter carefully.
-
What is the total content of this large cask?
-
Check the sugar content per acre of beer.
-
You can play to your heart's content today.
-
The content vote passed by a narrow margin.