TanroDictionary Sổ từ

contentedness

/kənˈtɛntədnəs/

Anh
0

contentedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His contentedness showed in his relaxed smile.