TanroDictionary Sổ từ

contents

/ˈkɒntɛnts/

Anh Thông dụng
0

contents là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của content; Nội dung, dung lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contentđộng từEN-VI Dict
  2. Nội dung, dung lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She contents herself with a simple lunch.

  2. The contents of the box were carefully packed.