TanroDictionary

contestable

/kənˈtɛstəbəl/

Anh
0

contestable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi; Có thể đặt vấn đề, đáng ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể đặt vấn đề, đáng ngờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That rule is still contestable.

  2. His claim was contestable from the start.