TanroDictionary Sổ từ

contestation

/ˌkɑːnˌtɛsˈteɪʃən/

Anh
0

contestation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận; Điều tranh cãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tranh cãi, sự tranh luận.danh từEN-VI Dict
  2. Điều tranh cãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two countries are currently in contestation over land.

  2. The claim remained a point of contestation.

  3. in contestation

    đang tranh luận, đang tranh cãi