TanroDictionary Sổ từ

contiguity

/ˌkɑːntəˈɡjuːəti/

Anh
0

contiguity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp; Sự liên tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự liên tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contiguiti of the rooms made them easy to share.

  2. Her contiguiti with the word was only a memory.