TanroDictionary Sổ từ

contingencies

/kəntˈɪndʒənsiz/

Anh
0

contingencies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của contingency.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của contingencydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We planned for contingencies before the storm.