Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contour.động từEN-VI Dict
- Định ngoại hình, định đường đồng mức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent the afternoon contouring the map.
-
Contouring helped show the land's shape clearly.