TanroDictionary Sổ từ

contouring

/ˈkɑːnˌtʊrin/

Anh
0

contouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contour; Định ngoại hình, định đường đồng mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contour.động từEN-VI Dict
  2. Định ngoại hình, định đường đồng mức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spent the afternoon contouring the map.

  2. Contouring helped show the land's shape clearly.