Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed contraception with a health worker.
/ˌkɒntrəˈsepʃn/
contraception là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.
They discussed contraception with a health worker.