Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản chỉ định; việc cấm dùng (thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That medicine has a clear contraindication for children.
/ˌkɒntrəˌɪndɪˈkeɪʃn/
contraindication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản chỉ định; việc cấm dùng (thuốc).
That medicine has a clear contraindication for children.