Nghĩa tiếng Việt
- sự tương phản, sự trái ngược (giữa)danh từEN-VI Dict
- cái tương phản (với)danh từEN-VI Dict
- làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contrast between day and night is clear.
-
The dark wall made a strong contrast.
-
These two colors contrast very well together.
-
the contrast between light and shade
sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
-
to put colours in contrast
để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau