TanroDictionary Sổ từ

contrived

/kənˈtraɪvd/

Anh
0

contrived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contrive; Trù tính, có sắp xếp trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của contriveđộng từEN-VI Dict
  2. Trù tính, có sắp xếp trước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They contrived a simple path through the woods.

  2. The contrived speech sounded unnatural.