Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contriveđộng từEN-VI Dict
- Trù tính, có sắp xếp trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They contrived a simple path through the woods.
-
The contrived speech sounded unnatural.
/kənˈtraɪvd/
contrived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contrive; Trù tính, có sắp xếp trước.
They contrived a simple path through the woods.
The contrived speech sounded unnatural.