Nghĩa tiếng Việt
- Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.động từEN-VI Dict
- Hội họp, họp lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will convene a meeting next Monday morning.
-
The committee will convene tomorrow morning.
-
to convene a meeting
họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
-
to convene someone before a court
triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà