TanroDictionary

convene

/kənˈviːn/

Anh
0

convene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp; Hội họp, họp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.động từEN-VI Dict
  2. Hội họp, họp lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will convene a meeting next Monday morning.

  2. The committee will convene tomorrow morning.

  3. to convene a meeting

    họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh

  4. to convene someone before a court

    triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà