TanroDictionary

conventionality

/kəˌnventʃəˈnælətiː/

Anh
0

conventionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập quán, tập tục, lễ nghi; Tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập quán, tập tục, lễ nghi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old town kept many conventionaliti alive.

  2. His conventionaliti made him avoid bold ideas.