Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.động từEN-VI Dict
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to convince her to join us.
-
The facts convinced him of his error.