Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convince.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a very convincing argument for change.
-
Her convincing answer settled the debate.
-
a convincing speak
người nói (chuyện) có sức thuyết phục
-
a convincing argument
lý lẽ có sức thuyết phục