Nghĩa tiếng Việt
- Sự hộ tống, sự hộ vệ.danh từEN-VI Dict
- Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống.danh từEN-VI Dict
- Hộ tống, hộ vệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The convoy moved slowly through the hills.
-
A convoy of trucks crossed the bridge.
-
They convoy the supplies to the town.