TanroDictionary Sổ từ

convoy

/ˈkɒnvɔɪ/

Anh
0

convoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hộ tống, sự hộ vệ; Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống; Hộ tống, hộ vệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hộ tống, sự hộ vệ.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống.danh từEN-VI Dict
  3. Hộ tống, hộ vệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The convoy moved slowly through the hills.

  2. A convoy of trucks crossed the bridge.

  3. They convoy the supplies to the town.