TanroDictionary Sổ từ

cooker

/ˈkʊkə(r)/

Anh
0

cooker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò, bếp, nồi nấu; Rau (quả) dễ nấu nhừ; Người giả mạo, người khai gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò, bếp, nồi nấu.danh từEN-VI Dict
  2. Rau (quả) dễ nấu nhừ.danh từEN-VI Dict
  3. Người giả mạo, người khai gian.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a new electric cooker today.

  2. This carrot is a good cooker and softens fast.

  3. The fraud was a clever cooker of accounts.

  4. electric cooker

    bếp điện

  5. cooker of accounts

    người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)