Nghĩa tiếng Việt
- Lò, bếp, nồi nấu.danh từEN-VI Dict
- Rau (quả) dễ nấu nhừ.danh từEN-VI Dict
- Người giả mạo, người khai gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a new electric cooker today.
-
This carrot is a good cooker and softens fast.
-
The fraud was a clever cooker of accounts.
-
electric cooker
bếp điện
-
cooker of accounts
người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)