TanroDictionary

cooking

/ˈkʊkɪŋ/

Anh
0

cooking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nấu nướng, nấu ăn; Sự nấu; cách nấu ăn; Sự giả mạo, sự khai gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nấu nướng, nấu ănđộng từEN-VI Dict
  2. Sự nấu; cách nấu ăn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giả mạo, sự khai gian.danh từEN-VI Dict
  4. dùng để nấu ăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cooking at home saves money.

  2. She enjoys learning about different styles of cooking.

  3. The company was accused of cooking the accounts.

  4. Please use this cooking oil for the fried eggs.

  5. to be the cooking

    nấu ăn, làm cơm