TanroDictionary Sổ từ

cooler

/ˈkuːlə(r)/

Anh
0

cooler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ướp lạnh, thùng lạnh; Đồ uống ướp lạnh pha rượu; Xà lim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ướp lạnh, thùng lạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ uống ướp lạnh pha rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Xà lim.danh từEN-VI Dict
  4. Vòi tắm.danh từEN-VI Dict
  5. Tủ ướp lạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the drinks in the cooler for later.

  2. She drank a cooler after the hot walk.

  3. The cooler held him after the arrest.

  4. The cooler sprayed cold water over him.

  5. We kept milk in the cooler.