Nghĩa tiếng Việt
- Mát nẻ.DEN-VI Dict
- Điềm tĩnh, bình tĩnh.DEN-VI Dict
- Lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished coolly and left.
-
She spoke coolly during the meeting.
/ˈkuːlli/
coolly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mát nẻ; Điềm tĩnh, bình tĩnh; Lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình.
The team finished coolly and left.
She spoke coolly during the meeting.