Nghĩa tiếng Việt
- (nội động từ) Hợp tác, cộng tác, chung sức.động từEN-VI Dict
- Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooperate to finish the project.
-
The two pipes cooperate to cool the room.